PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN CHUẨN
| Đợt TT | Thời điểm | Tỷ lệ |
| 1 | Đăng ký giữ chỗ | 20 triệu đồng |
| 2 | Ký thỏa thuận ký quỹ | 50 triệu đồng(bao gồm tiền thanh toán đợt 1) |
| 3 | Ký hợp đồng mua bán (Xong móng) | 20%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng (Gồm 50 triệu đồng) + VAT |
| 4 | 1 tháng sau đợt 2 | 10%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 5 | 3 tháng sau đợt 3 | 10%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 6 | 3 tháng sau đợt 4 | 10%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 7 | 3 tháng sau đợt 5 | 10%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 8 | 3 tháng sau đợt 6 | 10%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 9 | Bàn giao căn hộ | 28%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT + 2% Phí Bảo Trì |
| 10 | Bàn giao chủ quyền | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHANH 1
| Đợt TT | Thời điểm | Tỷ lệ |
| 1 | Đăng ký giữ chỗ | 20 triệu đồng |
| 2 | Ký thỏa thuận ký quỹ | 50 triệu đồng(bao gồm tiền thanh toán đợt 1) |
| 3 | Ký hợp đồng mua bán (Xong móng) | 50%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng (Gồm 100 triệu đồng) + VAT |
| 4 | 1 tháng sau đợt 2 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 5 | 1 tháng sau đợt 3 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 6 | 1 tháng sau đợt 3 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 7 | 1 tháng sau đợt 4 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 8 | 1 tháng sau đợt 5 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 9 | 1 tháng sau đợt 6 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng+ VAT |
| 10 | 1 tháng sau đợt 7 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 11 | 1 tháng sau đợt 8 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 12 | 1 tháng sau đợt 9 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 13 | 1 tháng sau đợt 10 | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 14 | Bàn giao căn hộ | 28%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT + 2% Phí Bảo Trì |
| 15 | Bàn giao chủ quyền | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| Chiết khấu | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng |
PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN NHANH 2
| Đợt TT | Thời điểm | Tỷ lệ |
| 0 | Đăng ký giữ chỗ | 20 triệu đồng |
| 1 | Ký thỏa thuận ký quỹ | 50 triệu đồng(bao gồm tiền thanh toán đợt 1) |
| 2 | Ký hợp đồng mua bán (Xong móng) | 60%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng (gồm 50 triệu đồng) + VAT |
| 3 | 1 tháng sau đợt 2 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 4 | 1 tháng sau đợt 3 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 5 | 1 tháng sau đợt 3 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng+ VAT |
| 6 | 1 tháng sau đợt 4 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng+ VAT |
| 7 | 1 tháng sau đợt 5 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 8 | 1 tháng sau đợt 6 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 9 | 1 tháng sau đợt 7 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 10 | 1 tháng sau đợt 8 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 11 | 1 tháng sau đợt 9 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 12 | 1 tháng sau đợt 10 | 1%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| 13 | Bàn giao căn hộ |
28%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT + 2% Phí Bảo Trì
|
| 14 | Bàn giao chủ quyền | 2%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng + VAT |
| Chiết khấu | 3%/Tổng Giá Trị Hợp Đồng |
0 nhận xét: